Account for>

27/01/2025.


Account for (something) 

/əˈkaʊnt fɔr / 

  • Chiếm (một số lượng cụ thể hoặc là một phần của cái gì đó)

Ex: The Japanese market accounts for 35 per cent of the company’s revenue.

(Thị trường Nhật Bản chiếm 35% doanh thu của công ty.)

  • Giải thích lý do hoặc nguyên nhân của sự việc gì đó

Ex: He was unable to account for the error. 

(Anh ta đã không thể giải thích cho lỗi sai.) 

  • Là sự giải thích hoặc nguyên nhân, lý do của sự việc gì đó

Ex: The poor weather may account for the absence of some students. 

(Thời tiết xấu có thể là nguyên nhân cho sự vắng mặt của một vài học sinh.)

Từ đồng nghĩa
  • Explain /ɪkˈspleɪn/ 

(v): giải thích 

The teacher explains the rules to the children. 

(Giáo viên giải thích luật cho học sinh.)




WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...