[ad_1] Run after (something/someone)  /rʌn ˈæftər/  Đuổi theo hoặc truy đuổi một cái gì đó hoặc một ai đó để bắt hoặc tiếp cận họ...
[ad_1] Run across someone/something  /rʌn əˈkrɒs/ Tình cờ gặp ai đó/cái gì đó một cách không dự định trước Ex: I ran across an old...
[ad_1] Rule something out  /ruːl ˈsʌmθɪŋ aʊt/ Loại bỏ hoặc từ chối một lựa chọn hoặc ý tưởng vì nó không phù hợp hoặc không...
[ad_1] Rub something in / rʌb ɪn / Nói với ai đó về việc mà họ không muốn nhắc tới Ex: OK, I made a...
[ad_1] Root for somebody / ruːt fɔː / Cổ vũ cho ai Ex: Good luck—I’ll be rooting for you! (Chúc may mắn nhé – Tớ...
[ad_1] Roll something back / rəʊl bæk / Giảm sự ảnh hưởng, giá cả của cái gì Ex: The governor plans to roll property taxes...
[ad_1] Roll off something / rəʊl ɒf / Sản xuất cái gì với số lượng lớn Ex: By next year, 60 000 cars will be...
[ad_1] Roll around / rəʊl əˈraʊnd / Xảy ra, diễn ra Ex: Will you still be here when spring rolls around? (Anh có ở đây...
[ad_1] Rise above something / raɪz əˈbʌv / Vượt qua được, vượt lên trên Ex: She rose above the personal tragedy in her life and...
[ad_1] Rip something up / rɪp ʌp / Xé thành từng mảnh Ex: I ripped the letter up without reading it. (Tôi đã xé bức...
[ad_1] Rip somebody apart / rɪp əˈpɑːt / Chỉ trích, phê bình ai một cách nghiêm trọng Ex: My tutor ripped my essay apart. (Gia...
[ad_1] Rip at something / rɪp æt / Xé toạc Ex: The bird ripped at its rival’s throat. (Con chim xé toạc cổ họng của...
[ad_1] Ring someone up  /rɪŋ ˈsʌmwʌn ʌp/ Gọi điện thoại cho ai đó Ex: I'll ring you up when I arrive at the airport to...
[ad_1] Ring out / rɪŋ aʊt / Vang lên rất to ( âm thanh ) Ex: His clear voice rang out across the hall. (Giọng...
[ad_1] Ring off  /rɪŋ ɒf/  Kết thúc cuộc gọi bằng cách treo máy hoặc ngắt kết nối Ex: She rang off without saying goodbye. (Cô...