Run away from>

13/12/2024.


Run away from 

/rʌn əˈweɪ frɒm/ 

Trốn thoát hoặc lẩn tránh một người, một nơi hoặc một tình huống, thường để tránh nguy hiểm hoặc trách nhiệm

Ex: The child ran away from home after an argument with their parents.

(Đứa trẻ lẩn trốn khỏi nhà sau một cuộc cãi vã với bố mẹ.) 

Từ đồng nghĩa
  • Escape /ɪˈskeɪp/ 

(v): Trốn thoát

Ex: They managed to run away from the kidnappers and find help.

(Họ đã thành công trốn thoát khỏi những kẻ bắt cóc và tìm được sự giúp đỡ.)

  • Flee /fliː/ 

(v): Lánh mất, trốn chạy

Ex: The villagers had to run away from the approaching flood.

(Người dân làng phải trốn thoát khỏi đợt lũ đang tới gần.)

Từ trái nghĩa

Confront /kənˈfrʌnt/ 

(v): Đương đầu

Ex: She chose to confront her fears instead of running away from them.

(Cô ấy chọn đương đầu với nỗi sợ hãi thay vì trốn thoát khỏi chúng.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...