Roll around>

13/12/2024.


Roll around

/ rəʊl əˈraʊnd /

Xảy ra, diễn ra

Ex: Will you still be here when spring rolls around?

(Anh có ở đây khi mùa xuân đến không?)

Từ đồng nghĩa

Happen /ˈhæp.ən/

(V) Xảy ra

Ex: No one knows exactly what happened.

(Không ai biết chính xác chuyện gì đã xảy ra.)

Occur /əˈkɜːr/

(V) Diễn ra, xảy ra

Ex: If any of these symptoms occur while you are taking the medication, consult your doctor immediately.

(Nếu như có bất kỳ triệu chứng nào xảy ra khi dùng thuốc, hãy liên lạc ngay với bác sĩ.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...