Root for somebody>

13/12/2024.


Root for somebody

/ ruːt fɔː /

Cổ vũ cho ai

Ex: Good luck—I’ll be rooting for you!

(Chúc may mắn nhé – Tớ sẽ cổ vũ cho cậu!)

Từ đồng nghĩa

Encourage /ɪnˈkʌr.ɪdʒ/

(V) Cổ vũ, khuyến khích

Ex: We were encouraged to learn foreign languages at school.

(Chúng tôi được khuyến khích học ngoại ngữ ở trường.)

Từ trái nghĩa

Discourage /dɪˈskʌr.ɪdʒ/

(V) Làm nhụt chí, chán nản

Ex: The thought of how much work she had to do discouraged her.

(Cái suy nghĩ rằng phải làm việc quá nhiều đã khiến cô ấy chán nản.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...