Rip somebody apart>

13/12/2024.


Rip somebody apart

/ rɪp əˈpɑːt /

  • Chỉ trích, phê bình ai một cách nghiêm trọng

Ex: My tutor ripped my essay apart.

(Gia sư đã phê bình bài văn của tôi dữ dội.)

  • Đánh bại ai, cái gì một cách dễ dàng

Ex: We ripped the other team apart in the second half.

(Chúng tôi đã đánh bại đội khác trong hiệp hai.)

Từ đồng nghĩa

Trounce /traʊns/

(V) Đánh bại ai dễ dàng, thắng đậm

Ex: France trounced Germany by five goals to one in the qualifying match.

(Pháp đã thắng đậm Đức 5-1 trong vòng loại.)

Vanquish /ˈvæŋ.kwɪʃ/

(V) Đánh bại

Ex: Napoleon was vanquished at the battle of Waterloo in 1815.

(Napoleon đã bại trận trong trận chiến Waterloo năm 1815.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...