Run down>

13/12/2024.


Run (something/someone) down 

/rʌn daʊn/ 

Đâm vào và gây thiệt hại hoặc thương tích cho một cái gì đó hoặc ai đó bằng cách cán qua bằng phương tiện giao thông

Ex: The car accidentally ran the pedestrian down while crossing the street.

(Chiếc ô tô vô tình đâm người đi bộ khi đang băng qua đường.)

Từ đồng nghĩa
  • Hit /hɪt/ 

(v): Đụng vào

Ex: The driver hit the cyclist and immediately stopped to check if they were okay.

(Người lái xe đâm vào người đi xe đạp và ngay lập tức dừng lại kiểm tra xem họ có ổn không.)

  • Strike /straɪk/ 

(v): Đâm, đụng

Ex: The car struck a parked vehicle and caused significant damage.

(Chiếc ô tô đâm vào một chiếc xe đậu và gây ra thiệt hại đáng kể.)

Từ trái nghĩa

Avoid /əˈvɔɪd/ 

(v): Tránh né

Ex: The driver swerved to avoid running the dog down.

(Người lái xe tránh né để không đâm chết con chó.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...