[ad_1] Salt something away   /sɔlt ˈsʌmθɪŋ əˈweɪ/ Tiết kiệm, giữ tiền Ex: They managed to salt away enough money for their dream vacation. (Họ đã...
[ad_1] Sail into  /seɪl ˈɪntuː/ Chỉ trích ai đó Ex: The boss sailed into the team for not meeting the project deadline. (Sếp đã chỉ...
[ad_1] Sack out  /sæk aʊt/ Ngủ sâu, ngủ say Ex: After a long day of work, he sacked out on the couch and fell asleep...
[ad_1] Be sold out / biː səʊld aʊt / Bị bán hết sạch Ex: I’m sorry, milk has already been sold out. (Xin lỗi, sữa vừa...
[ad_1] Rush something out / rʌʃ aʊt / Tạo ra, làm ra cái gì rất nhanh Ex: They rushed out the posters in time for...
[ad_1] Rush off / rʌʃ ɒf / Rời đi rất nhanh Ex: Don’t rush off, I haven’t finished. (Đừng có đi, tớ đã xong đâu.)...
[ad_1] Rush in / rʌʃ ɪn / Làm, quyết định việc gì rất nhanh mà không suy nghĩ Ex: He rushed in leaving the party....
[ad_1] Run with something / rʌn wɪð / Bắt đầu sử dụng và phát triển thêm cái gì Ex: The Japanese took that technology and ran with...
[ad_1] Run something off  /rʌn ˈsʌmθɪŋ ɒf/ In ấn một số lượng lớn của một tài liệu, bản in Ex: The secretary ran off several...
[ad_1] Run something off  /rʌn ˈsʌmθɪŋ ɒf/ In ấn một số lượng lớn của một tài liệu, bản in Ex: The secretary ran off several...
[ad_1] Run something down  /rʌn ˈsʌmθɪŋ daʊn/ Suy yếu hoặc làm giảm giá trị, uy tín hoặc sức mạnh của cái gì đó bằng cách...
[ad_1] Run over something / rʌn ˈəʊvə / Nhìn nhanh qua, nhìn qua một lượt cái gì Ex: They ran over the list to make...
[ad_1] Run over  /rʌn ˈoʊvər/  Đâm vào hoặc va chạm với ai đó hoặc cái gì đó khi lái xe, thường gây ra thương tích...
[ad_1] Run out of  /rʌn aʊt ɒv/   Tiêu hết hoặc cạn kiệt số lượng hoặc nguồn cung cấp của một cái gì đó, dẫn đến...
[ad_1] Run on something / rʌn ɒn / Chạy bằng gì ( máy móc ) Ex: Some calculators run on solar power. (Một vài chiếc...