Run after>

13/12/2024.


Run after (something/someone) 

/rʌn ˈæftər/ 

Đuổi theo hoặc truy đuổi một cái gì đó hoặc một ai đó để bắt hoặc tiếp cận họ

Ex: The dog ran after the ball in the park.

(Con chó đuổi theo quả bóng trong công viên.) 

Từ đồng nghĩa
  • Chase /tʃeɪs/ 

(v): Đuổi theo

Ex: The police officer ran after the thief to apprehend him.

(Cảnh sát đuổi theo tên trộm để bắt giữ anh ta.)

  • Pursue /pərˈsjuː/ 

(v): Theo đuổi

Ex: She decided to pursue her passion for music and enrolled in a music school.

(Cô ấy quyết định theo đuổi niềm đam mê âm nhạc của mình và nhập học vào một trường âm nhạc.)

Từ trái nghĩa
  • Let go of /lɛt ɡoʊ ɒv/ 

(v): Buông ra, buông bỏ

Ex: He decided to let go of his anger and stopped running after revenge.

(Anh ta quyết định buông bỏ sự tức giận và ngừng theo đuổi sự trả thù.)

  • Avoid /əˈvɔɪd/ 

(v): Tránh né

Ex: She ran after success and avoided distractions along the way.

(Cô ấy theo đuổi thành công và tránh né những điều làm lạc đường.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...