Tear into >

20/12/2024.


Tear into 

/tɪər ˈɪntuː/

Chỉ trích hoặc tấn công ai đó một cách cực kỳ quyết liệt

Ex: He tore into his opponent during the debate, highlighting all their flaws.

(Anh ta chỉ trích đối thủ của mình trong cuộc tranh luận, nhấn mạnh tất cả những điểm yếu của họ.)         

Từ đồng nghĩa

Criticize /ˈkrɪtɪˌsaɪz/

(v): Chỉ trích một cách nghiêm khắc

Ex: The manager tore into the employee for making repeated mistakes on the project.

(Giám đốc chỉ trích nhân viên vì mắc phải những sai lầm lặp đi lặp lại trong dự án.)

Từ trái nghĩa

Praise /preɪz/

(v): Khen ngợi

Ex: Instead of tearing into each other, let’s focus on finding solutions to the problem.

(Thay vì chỉ trích nhau, hãy tập trung vào tìm kiếm giải pháp cho vấn đề.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...