Talk somebody round>

19/12/2024.


Talk somebody round

/ tɔːk raʊnd /

Thuyết phục ai đó đồng ý, chấp nhận điều gì

Ex: My parents didn’t want me to go to study in Britain, but I managed to talk them round.

(Ba mẹ tôi không muốn tôi đi du học ở Anh, nhưng tôi đã thuyết phục được họ.)

Từ đồng nghĩa

Convince /kənˈvɪns/

(V) Thuyết phục

Ex: I hope this will convince you to change your mind.

(Tớ mong cái này sẽ thuyết phục cậu nghĩ lại.)

Persuade /pəˈsweɪd/

(V) Thuyết phục

Ex: If she doesn’t want to go, nothing you can say will persuade her.

(Nếu con bé không muốn đi thì dù em có nói gì cũng vô ích.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...