Tell somebody off>

20/12/2024.


Tell somebody off

/ tɛl ɒf /

Mắng mỏ ai

Ex: The teacher told me off for swearing.

(Thầy giáo mắng tôi vì tội chửi bậy.)

Từ đồng nghĩa

Scold /skəʊld/

(V) La mắng

Ex: His mother scolded him for breaking her favourite vase.

(Bà mẹ mắng thằng bé vì đã làm vỡ cái bình hoa bà ấy thích.)

Rebuke /ˌdɪf.əˈren.ʃi.eɪt/

(V) Mắng nhiếc, rầy la

Ex: I was rebuked by my manager for being late.

(Tôi bị quản lý mắng vì đến muộn.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...