Tear into somebody/something>

20/12/2024.


Tear into somebody/something

/teər ˈɪntuː/

  • Chỉ trích ai một cách dữ dội

Ex: Unfortunately, if he doesn’t agree with you, he tends to tear into you.

(Xui xẻo là nếu như không tán thành với cậu, thì ông ta sẽ chỉ trích cậu cho coi.)

  • Bắt đầu làm một việc gì một cách đầy hứng khởi, phấn chấn

Ex: He tore into his new role as CEO.

(Anh ấy bắt đầu đảm nhiệm cương vị mới là một giám đốc điều hành.)

Từ đồng nghĩa

Censure /ˈsen.ʃər/

(V) Chỉ trích dữ dội

Ex: Ministers were censured for their lack of decisiveness during the crisis.

(Bộ trưởng bị chỉ trích dữ dội vì thiếu quyết đoán trong cuộc khủng hoảng.)

Condemn /kənˈdem/

(V) Lên án mạnh mẽ

Ex: The movie was condemned for violent content.

(Bộ phim bị lên án mạnh mẽ vì có nội dung bạo lực.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...