Tell off>

20/12/2024.


 Tell off (someone) 

Mắng, quở trách

Ex: The teacher told off the students for being late.

(Giáo viên đã mắng học sinh vì đến trễ.) 

Từ đồng nghĩa
  • Scold /skəʊld/ 

(v): Mắng, quở trách

Ex: My mother scolded me for not doing my homework.

(Mẹ đã mắng tôi vì không làm bài tập về nhà.) 

  • Reprimand /ˈrɛprɪˌmænd/ 

(v): Mắng, quở trách

Ex: The manager reprimanded the employee for his poor performance.

(Quản lý đã mắng nhân viên vì hiệu suất làm việc kém.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...