Try on/try out>

21/12/2024.


Try on/try out 

  • Thử (quần áo, giày…)

Ex: She tried on several dresses before choosing one for the party.

  • Thử nghiệm

Ex: They’re trying out a new presenter for the show.

(Họ đang thử một người dẫn chương trình mới cho chương trình.)

Từ đồng nghĩa
  • Test /tɛst/ 

(v): Kiểm tra, thử nghiệm

 Ex: I need to test this software to see if it works properly.

(Tôi cần kiểm tra phần mềm này xem nó hoạt động đúng không.) 

  • Experiment /ɪkˈspɛrɪmənt/ 

(v): Thử nghiệm

Ex: Scientists are conducting experiments to study the effects of the new drug. 

(Các nhà khoa học đang tiến hành thử nghiệm để nghiên cứu hiệu quả của loại thuốc mới.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...