Turn around>

21/12/2024.


Turn around 

/ˈtɜːn.ə.raʊnd/

  • Quay lại

Ex: Turn around and let me look at your back.

(Quay lại và để tôi nhìn vào lưng bạn.)         

  • Làm cho tình hình hoặc tình thế thay đổi từ tiêu cực sang tích cực; thường là trong kinh doanh hoặc trong cuộc sống cá nhân

Ex: With some changes in management, the company was able to turn around its financial situation and become profitable again.

 (Với một số thay đổi trong quản lý, công ty đã có thể cải thiện tình hình tài chính và trở lại lợi nhuận.)        

‘tə:n’raund
 
 
 
 
 
 
 
Từ đồng nghĩa

Reverse /rɪˈvɜrs/

(v): Đảo ngược

Ex: The new marketing strategy helped to turn around the declining sales of the product.

(Chiến lược tiếp thị mới đã giúp đảo ngược tình trạng giảm doanh số bán hàng của sản phẩm.)

 

Từ trái nghĩa

Deteriorate /dɪˈtɪriəˌreɪt/

(v): Suy giảm

Ex: Without intervention, the situation will continue to deteriorate rather than turn around.

(Nếu không có sự can thiệp, tình hình sẽ tiếp tục suy giảm thay vì cải thiện.)

 

 

 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...