[ad_1] fight  /faɪt/ (v): chiến đấu   V1 của fight (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của fight (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Bring about  /brɪŋ əˈbaʊt/   Gây ra hoặc làm xảy ra một sự thay đổi hoặc kết quả. Ex: The new law brought about significant...
[ad_1] feel  /fiːl/ (v): cảm thấy   V1 của feel (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của feel (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Break up  /ˈbreɪk ˌʌp/ Chia tay hoặc kết thúc một mối quan hệ hoặc một cuộc họp.  Ex: After years of dating, they finally decided...
[ad_1] feed  /fiːd/ (v): cho ăn, nuôi  V1 của feed (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của feed (simple past – động từ quá...
[ad_1] Break out  /ˈbreɪk ˌaʊt/ Xảy ra bất ngờ hoặc bùng phát, đặc biệt là về bệnh dịch hoặc xung đột. Ex: A fire broke out...
[ad_1] fall  /fɔːl/ (v): ngã, rơi  V1 của fall (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của fall (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Break into something  /ˈbreɪk ˌɪntuː ˈsʌmˌθɪŋ/   Đột nhập vào điều gì đó trái phép, thường là một tòa nhà hoặc một hệ thống...
[ad_1] eat  /iːt/ (v): ăn  V1 của eat (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của eat (simple past – động từ quá khứ đơn)...
[ad_1] Break in(to)  /breɪk ɪn/ɪntu/ Đột nhập vào đâu đó  Ex: Someone had broken in through the bedroom window.  (Ai đó đã đột nhập thông...
[ad_1] dwell  /dwel/ (v): trú ngụ, ở  V1 của dwell (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của dwell (simple past – động từ quá...
[ad_1] Break down  /breɪk daʊn/  (Máy móc, phương tiện) hỏng, ngừng hoạt động  Ex: I was late for work this morning because my car suddenly...
[ad_1] drive  /draɪv/ (v): lái V1 của drive (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của drive (simple past – động từ quá khứ đơn)...
[ad_1] Blow up  /bloʊ ʌp/ Phát nổ, làm cho phát nổ, phá hủy  Ex: Terrorists had threatened to blow up the embassy. (Những kẻ khủng...
[ad_1] drink  /drɪŋk/ (v): uống  V1 của drink (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của drink (simple past – động từ quá khứ đơn)...