Bring back>

07/03/2025.


Bring back 

/brɪŋ bæk/

 

Mang lại hoặc nhớ lại cái gì từ quá khứ hoặc từ một nơi nào đó.

  ExThe photograph brought back memories of their childhood.

     (Bức ảnh mang lại kí ức về tuổi thơ của họ.)
Từ đồng nghĩa

Recall /rɪˈkɔːl/ 

(v): Nhớ lại.

Smells from the kitchen often recall memories of home.

(Mùi hương từ nhà bếp thường gợi nhớ về những kí ức của ngôi nhà.)


Từ trái nghĩa

Erase /ɪˈreɪs/ 

(v): Xoá bỏ.

He tried to erase the painful memories from his mind.

(Anh ấy cố gắng xóa bỏ những kí ức đau buồn khỏi tâm trí.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...