Bring out >

07/03/2025.


Bring (someone/somthing) out 

/brɪŋ aʊt/

Đưa ai/cái gì ra ngoài, để mọi người thấy hoặc để sử dụng.

ExShe brought out her guitar and started playing.

 (Cô ấy lấy ra cây đàn guitar và bắt đầu chơi.)


Từ đồng nghĩa

Unveil /ʌnˈveɪl/ 

(v): Mở ra, tiết lộ.

The company unveiled its new product line at the trade show.

(Công ty tiết lộ dòng sản phẩm mới tại triển lãm thương mại.)

Từ trái nghĩa

Put away /pʊt əˈweɪ/ 

(v): Đặt đi, cất đi.

After the party, she put away the decorations.

(Sau buổi tiệc, cô ấy cất bỏ trang trí.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...