Break into>

04/03/2025.


Break into something 

/ˈbreɪk ˌɪntuː ˈsʌmˌθɪŋ/

 

Đột nhập vào điều gì đó trái phép, thường là một tòa nhà hoặc một hệ thống máy tính.

ExThieves broke into the store last night and stole several valuable items.

 (Kẻ trộm đã đột nhập vào cửa hàng đêm qua và lấy đi một số vật phẩm có giá trị.)

Từ đồng nghĩa

Intrude /ɪnˈtruːd/ 

(v): Xâm nhập.

The privacy of the household was intruded upon by unwanted visitors.

(Sự riêng tư của gia đình bị xâm phạm bởi những người khách không mời.)

Từ trái nghĩa

Secure /sɪˈkjʊər/ 

(v): Bảo mật.

The building was securely locked to prevent any break-ins.

(Tòa nhà đã được khóa chặt để ngăn chặn bất kỳ sự đột nhập nào.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...