[ad_1] give  /ɡɪv/ (v): cho  V1 của give (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của give (simple past – động từ quá khứ đơn)...
[ad_1] Call for something  /kɔːl fɔː ˈsʌmθɪŋ/ Yêu cầu hoặc đòi hỏi cái gì đó, thường là một hành động hoặc quyết định. Ex: The...
[ad_1] gird  /ɡɜːd/ (v): đeo vào  V1 của gird (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của gird (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Call by  /kɔːl/   Ghé thăm một nơi nào đó trong một thời gian ngắn trên đường đến một nơi khác Ex: I just thought I'd...
[ad_1] gild  /ɡɪld/ (v): mạ vàng   V1 của gild (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của gild (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Call (somebody) back  / kɔːl bæk/ Gọi điện lại  Ex: I’ll call you back when I’ve heard something.         (Mình sẽ gọi lại cho cậu khi...
[ad_1] get  /ɡet/ (v): có được   V1 của get (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của get (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Buy something in  /baɪ ɪn/   Mua gì đó hoặc số lượng lớn của cái gì đó cho một dịp đặc biệt hoặc để có...
[ad_1] frost  /frɒst/ (v): phủ sương  V1 của frost (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của frost (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Button up /ˈbʌt.ən aʊt/   buộc chặt một cái gì đó, thường là một mảnh quần áo, sử dụng các nút Ex: Button up your...
[ad_1] freeze  /friːz/ (v): (làm) đông  V1 của freeze (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của freeze (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Burn something out /bɜːn aʊt/   Ngừng hoạt động hoặc làm cho một cái gì đó ngừng hoạt động vì nó quá nóng hoặc được...
[ad_1] forsake  /fəˈseɪk/ (v): ruồng bỏ  V1 của forsake (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của forsake (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Build up (to something) /bɪld/  Dần dần trở nên lớn hơn, mạnh hơn, hoặc lớn hơn về số lượng Ex: The pressure had built...
[ad_1] forgive  /fəˈɡɪv/ (v): tha thứ    V1 của forgive (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của forgive (simple past – động từ quá...