Break in>

03/03/2025.


Break in(to) 

/breɪk ɪn/ɪntu/

  • Đột nhập vào đâu đó 

Ex: Someone had broken in through the bedroom window.

 (Ai đó đã đột nhập thông qua cửa sổ phòng ngủ.)  

  • Ngắt lời khi ai đó đang nói 

Ex: He suddenly broke in when I was talking. 

 (Anh ta đột ngột ngắt lời tôi khi tôi đang nói.)

Từ đồng nghĩa
  • Steal /stiːl/ 

(v) ăn trộm 

Ex: Thieves stole a necklace worth over £10,000.

(Những tên đạo chích đã trộm một chiếc vòng cổ có trị giá hơn £10,000.) 

  • Interrupt /ˌɪntəˈrʌpt/

(v) làm gián đoạn, ngắt lời

Ex: Sorry to interrupt, but there’s someone to see you. 

(Xin lỗi vì đã ngắt lời, nhưng có ai đó muốn gặp bạn.) 

Từ trái nghĩa

Maintain /meɪnˈteɪn/ 

(v) Duy trì 

Ex: The two countries have always maintained close relations. 

(Hai quốc gia luôn duy trì mối quan hệ thân thiết.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...