Bring about>

06/03/2025.


Bring about 

/brɪŋ əˈbaʊt/

 

Gây ra hoặc làm xảy ra một sự thay đổi hoặc kết quả.

ExThe new law brought about significant changes in environmental policy.

(Luật mới đã gây ra những thay đổi đáng kể trong chính sách môi trường.)

Từ đồng nghĩa

Cause /kɔːz/ 

(v): Gây ra.

Smoking causes many health problems.

(Hút thuốc gây ra nhiều vấn đề về sức khỏe.)

Từ trái nghĩa

Prevent /prɪˈvɛnt/ 

(v):  Ngăn chặn.

Vaccinations help prevent the spread of diseases.

(Tiêm chủng giúp ngăn chặn sự lây lan của các bệnh.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...