[ad_1] foresee  /fɔːˈsiː/ (v): thấy trước   V1 của foresee (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của foresee (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Buckle down  /ˈbʌk·əl daʊn/  Bắt đầu làm việc chăm chỉ Ex: He’ll have to buckle down if he expects to pass the course. (Anh...
[ad_1] forego  /fɔːˈɡəʊ/ (v): bỏ, kiêng  V1 của forego (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của forego (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Bring (somebody) up  /brɪŋ ʌp/ Nuôi dưỡng, nuôi lớn một đứa trẻ  Ex: He was brought up by his grandmother. (Anh ấy được nuôi...
[ad_1] forecast  /ˈfɔːkɑːst/ (v): tiên đoán   V1 của forecast (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của forecast (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Bring something in /brɪŋ ɪn/   Giới thiệu một vài điều mới như là sản phẩm hoặc điều luật. Ex New safety regulations have been...
[ad_1] forebear  /ˈfɔːbeə(r)/ (v): nhịn   V1 của forebear (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của forebear (simple past – động từ quá khứ đơn)...
[ad_1] Bring someone on  /brɪŋ ˈsʌmwʌn ɒn/ Giúp ai đó phát triển hoặc cải thiện kỹ năng trong quá trình họ đang học làm một...
[ad_1] forbid  /fəˈbɪd/ (v): cấm, cấm đoán  V1 của forbid (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của forbid (simple past – động từ quá...
[ad_1] Bring something out /brɪŋ aʊt/  Làm cho người hay ngại ngùng trở nên vui vẻ và tự tin hơn. Ex: Paulo's very shy -...
[ad_1] fly  /flaɪ/ (v): bay   V1 của fly (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của fly (simple past – động từ quá khứ đơn)...
[ad_1] Bring something in /brɪŋ ɪn/   Yêu cầu ai đó làm một công việc cụ thể hoặc tham gia vào một cái gì đó Ex:...
[ad_1] fling  /flɪŋ/ (v): tung, quăng   V1 của fling (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của fling (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Bring somebody down /brɪŋ daʊn/ Khiến ai đó ở vị trí quyền lực mất việc Ex: This scandal could bring down the country's government....
[ad_1] flee  /fliː/ (v): chạy trốn   V1 của flee (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của flee (simple past – động từ quá khứ...