Feel>

06/03/2025.


feel 

/fiːl/

(v): cảm thấy  

V1 của feel

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của feel

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của feel

(past participle – quá khứ phân từ)

feel 

Ex: You’ll feel better after a good night’s sleep.

(Bạn sẽ cảm thấy tốt hơn sau một giấc ngủ ngon.)

felt 

Ex: She sounded more confident than she felt

(Cô ấy có vẻ tự tin hơn những gì cô ấy cảm thấy.)

felt 

Ex: I know exactly how you have felt

(Tôi hiểu chính xác bạn đã cảm thấy như thế nào.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...