[ad_1] do  /duː/ (v): làm  V1 của do (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của do (simple past – động từ quá khứ đơn)...
[ad_1]   Black (something) out / blæk aʊt/   Che một khuôn mặt hoặc một cái tên để nó không thể được nhìn thấy Ex: In...
[ad_1] dive  /daɪv/ (v): lặn, lao xuống  V1 của dive (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của dive (simple past – động từ quá...
[ad_1]   Bite back (at somebody/something) /baɪtbæk/   Phản ứng giận dữ, đặc biệt là với người đã làm điều gì đó khó chịu với bạn...
[ad_1] disprove  /ˌdɪsˈpruːv/ (v): bác bỏ  V1 của disporve (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của disporve (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Bet on something  /bet ɒn/   Tin tưởng đặt cược vào một điều gì đó. Ex: They bet on their luck and bought a lottery...
[ad_1] dig  /dɪɡ/ (v): đào   V1 của dig (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của dig (simple past – động từ quá khứ đơn)...
[ad_1] Belong to somebody/something /biːt daʊn/   Thuộc về quyền sở hữu của ai đó Ex: This book belongs to Sarah. (Quyển sách này là của...
[ad_1] deal  /diːl/ (v): giao thiệp  V1 của deal   (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của deal   (simple past – động từ...
[ad_1] Believe in somebody/something  /bɪˈliːv/   Chắc chắn tin vào sự tồn tại của điều gì đó Ex: Do you believe in ghosts? (Bạn có tin...
[ad_1] daydream  /ˈdeɪdriːm/ (v): mơ giữa ban ngày   V1 của daydream (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của daydream (simple past – động từ...
[ad_1] Beg off  /beɡ ɒf/  Yêu cầu được phép không làm điều gì đó mà bạn phải làm: She begged off early from the party...
[ad_1] cut  /kʌt/ (v): cắt   V1 của cut (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của cut (simple past – động từ quá khứ đơn)...
[ad_1] Beat down (somebody) to something / biːt daʊn /  Thuyết phục (một người hoặc tổ chức chấp nhận số tiền thấp hơn cho thứ...
[ad_1] crow  /krəʊ/ (v): gáy (gà)  V1 của crow (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của crow (simple past – động từ quá khứ...