[ad_1] outclass  /ˌaʊtˈklɑːs/ (v): vượt trội  V1 của outclass (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của outclass (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Come out  /ˈker.i aʊt/ Được biết đến, được tiết lộ Ex: It eventually came out that he was telling lie.           (Thì ra anh ta...
[ad_1] outbid  /ˌaʊtˈbɪd/ (v): trả hơn giá  V1 của outbid (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của outbid (simple past – động từ quá...
[ad_1] Come down on  (something)  /kʌm daʊn/    Trừng phạt ai đó hoặc chỉ trích ai đó một cách gay gắt Ex: Don’t come down...
[ad_1] offset  /ˈɒfset/ (v): đền bù  V1 của offset (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của offset (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Come down  /kʌm daʊn/ Đi xuống, xuống mặt đất, di chuyển xuống chỗ thấp hơn Ex: He was sitting in a tree and refused...
[ad_1] mow  /məʊ/ (v): cắt cỏ  V1 của mow (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của mow (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Come by (something)  /kʌm  baɪ/   Quản lí để có được gì đó, nhận được gì đó một cách tình Ex: Jobs are hard to...
[ad_1] miswrite  /mɪsˈraɪt/ (v): viết sai  V1 của miswrite (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của miswrite (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Come back  /kʌm bæk/ Quay trở lại một địa điểm nào đó (+ to)   Ex: We decided to come back to Scotland for...
[ad_1] misunderstand  /ˌmɪsʌndəˈstænd/ (v): hiểu nhầm  V1 của misunderstand (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của misunderstand (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1]   Come apart  /kʌm  əˈpɑːt/   Vỡ hoặc rơi thành từng mảnh Ex: After the first act, the play begins to come apart at the seams...
[ad_1] mistreat  /ˌmɪsˈtriːt/ (v): đối xử tệ   V1 của mistreat (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của mistreat (simple past – động từ quá...
[ad_1] Come along (with)  /kʌm əˈlɒŋ/ /wɪð/ Đến hoặc đi cùng với ai đó hoặc một nhóm để tham gia hoạt động hoặc sự kiện...
[ad_1] mistake  /mɪˈsteɪk/ (v): phạm lỗi, nhầm lẫn   V1 của mistake (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của mistake (simple past – động từ...