Mistake>

19/04/2025.


mistake 

/mɪˈsteɪk/

(v): phạm lỗi, nhầm lẫn  

V1 của mistake

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của mistake

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của mistake

(past participle – quá khứ phân từ)

mistake 

Ex: He had certainly changed, but nobody could mistake his voice.

(Anh ấy chắc chắn đã thay đổi, nhưng không ai có thể nhầm lẫn giọng nói của anh ấy.)

mistook 

Ex: I admit that I mistook his intentions.  

(Tôi thừa nhận rằng tôi đã nhầm ý định của anh ấy.)

mistaken 

Ex: My cab driver thought I must be mistaken about the new restaurant.

(Tài xế taxi của tôi nghĩ rằng tôi phải nhầm lẫn về nhà hàng mới.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...