Miswrite>

20/04/2025.


miswrite 

/mɪsˈraɪt/

(v): viết sai 

V1 của miswrite

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của miswrite

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của miswrite

(past participle – quá khứ phân từ)

miswrite 

Ex: If a doctor mis-writes a drug chart, they can put the patient’s life at risk.

(Nếu một bác sĩ viết sai biểu đồ thuốc, họ có thể gây nguy hiểm đến tính mạng của bệnh nhân.)

miswrote 

Ex: If a doctor mis-wrote a drug chart, they could put the patient’s life at risk.

(Nếu một bác sĩ viết sai biểu đồ thuốc, họ có thể gây nguy hiểm đến tính mạng của bệnh nhân.)

miswritten 

Ex: The date has been miswritten

(Ngày đã bị viết sai.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...