Outdo>

24/04/2025.


outdo 

/ˌaʊtˈduː/

(v): làm giỏi hơn  

V1 của outdo

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của outdo

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của outdo

(past participle – quá khứ phân từ)

outdo 

Ex: Sometimes small firms can outdo big business when it comes to customer care.

(Đôi khi các công ty nhỏ có thể vượt qua các doanh nghiệp lớn khi nói đến việc chăm sóc khách hàng.)

outdid 

Ex: He outdid everybody else in the class last semester.

(Anh ấy đã vượt qua tất cả những người khác trong lớp trong học kỳ trước.)

outdone 

Ex: Not to be outdone, she tried again. 

(Không chịu thua kém, cô thử lại lần nữa.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...