[ad_1] outrank  /ˌaʊtˈræŋk/ (v): xếp hạng cao hơn V1 của outrank (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của outrank (simple past – động từ...
[ad_1] Crash into somebody/something  /kræʃ/   Đâm vào đâu đó , gây hư hỏng Ex: He crashed into a tree. ( Anh ấy đâm vào một bụi cây.)...
[ad_1] Output  /ˈaʊtpʊt/ (v): xuất ra dữ liệu   V1 của output (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của output (simple past – động từ...
[ad_1] Crack up  /kræk ʌp/ Cười nhiều hoặc mạnh mẽ, thường do một điều gì đó hài hước hoặc bất ngờ. Ex: The comedian's jokes...
[ad_1] Outline  /ˈaʊtlaɪn/ (v): phác thảo, lập đề cương  V1 của outline (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của outline (simple past – động...
[ad_1] Count on (someone/something)  /ˈker.i aʊt/ Dựa dẫm vào ai đó và tin rằng họ sẽ làm việc gì đó cho mình Ex: You can...
[ad_1] Outleap  /ˌaʊtˈliːp/ (v): nhảy cao/ xa hơn  V1 của outleap (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của outleap (simple past – động từ...
[ad_1] Cope with    /koup/     Giải quyết thành công với cái gì đó khó   Ex: Desert plants are adapted to cope with extreme heat. ( Thực...
[ad_1] Outgrow  /ˌaʊtˈɡrəʊ/ (v): lớn nhanh hơn  V1 của outgrow (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của outgrow (simple past – động từ quá...
[ad_1] Cool somebody down   /kuːl/   lTrở thành hoặc làm cho ai đó trở nên mát mẻ hơn. Ex: I’m going for a swim to cool down....
[ad_1] Outfly  /ˌaʊtˈflaɪ/ (v): bay cao/ xa hơn  V1 của outfly (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của outfly (simple past – động từ...
[ad_1] Contract in/into something   /kənˈfrʌnt/ Chọn tham gia và chính thức đồng ý với một hệ thống, kế hoạch, v.v.: Ex: Employees can contract into...
[ad_1] Outfight  /ˌaʊtˈfaɪt/ (v): đánh giỏi hơn   V1 của outfight (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của outfight (simple past – động từ quá...
[ad_1] Confront somebody with something /kənˈfrʌnt Làm cho ai phải đối mặt hoặc đối phó với một người hoặc một tình huống khó chịu hoặc khó...
[ad_1] outdrive /ˌaʊtˈdraɪv/ (v): lái nhanh hơn  V1 của outdrive (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của outdrive (simple past – động từ quá...