Misunderstand>

20/04/2025.


misunderstand 

/ˌmɪsʌndəˈstænd/

(v): hiểu nhầm 

V1 của misunderstand

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của misunderstand

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của misunderstand

(past participle – quá khứ phân từ)

misunderstand 

Ex: Don’t misunderstand me – I am grateful for all you’ve done.

(Đừng hiểu lầm tôi – tôi biết ơn vì tất cả những gì bạn đã làm.)

misunderstood 

Ex: I completely misunderstood her intentions.

(Tôi hoàn toàn hiểu sai ý định của cô ấy.)

misunderstood 

Ex: She must have misunderstood what I was trying to say. 

(Cô ấy hẳn đã hiểu lầm những gì tôi đang cố nói.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...