Mistreat >

19/04/2025.


mistreat 

/ˌmɪsˈtriːt/

(v): đối xử tệ  

V1 của mistreat

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của mistreat

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của mistreat

(past participle – quá khứ phân từ)

mistreat 

Ex: I think people who mistreat their pets should be banned from keeping them. 

(Tôi nghĩ những người ngược đãi thú cưng của họ nên bị cấm nuôi chúng.)

mistreated 

Ex: He claimed that his wife had never been mistreated and had no cause to flee.

(Anh ta tuyên bố rằng vợ anh ta chưa bao giờ bị ngược đãi và không có lý do gì để bỏ trốn.)

mistreated 

Ex: Western diplomats were roughed up and mistreated in various ways. 

(Các nhà ngoại giao phương Tây đã bị ngược đãi theo nhiều cách khác nhau.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...