[ad_1] Jump to something  /dʒʌmp tuː ˈsʌmθɪŋ/ Chuyển từ một chủ đề hoặc vấn đề này sang một chủ đề hoặc vấn đề khác một...
[ad_1] Typewrite /ˈtaɪp,raɪt/ (v): đánh máy V1 của typewrite (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của typewrite (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Jump out at somebody / ʤʌmp aʊt æt / Dễ thấy, dễ chú ý đến Ex: The headline jumped out at me. (Cái tiêu đề đã...
[ad_1] Tread /tred/ (v): giẫm/ đạp V1 của tread (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của tread (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Jump on somebody /ʤʌmp ɒn/ Chỉ trích ai đó ngay sau khi họ làm sai Ex: She jumps on her children instantly if they're...
[ad_1] Thrust /θrʌst/ (v): thọc/ nhấn V1 của thrust (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của thrust (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Jump into (something)  /dʒʌmp ɪntuː/  Bắt đầu hoặc tham gia một hoạt động hoặc dự án mới một cách nhiệt tình Ex: She decided...
[ad_1] Throw /θrəʊ/ (v): ném/ liệng V1 của throw (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của throw (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Jump in  /dʒʌmp ɪn/  Tham gia hoặc tham gia cuộc trò chuyện, thảo luận hoặc hoạt động mà không do dự Ex: When they...
[ad_1] Think /θɪŋk/ (v): nghĩ V1 của think (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của think (simple past – động từ quá khứ đơn)...
[ad_1] Jump for joy  /dʒʌmp fɔːr dʒɔɪ/  Biểu hiện niềm vui hoặc hào hứng cực độ bằng cách nhảy lên hoặc nhảy múa trong lúc...
[ad_1] Tell /tel/ (v): kể/ bảo V1 của tell (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của tell (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Jump at something (a chance/an opportunity)  /dʒʌmp æt ˈsʌmθɪŋ/  Nhanh chóng chấp nhận hoặc nắm bắt cơ hội hoặc cơ hội được trình bày...
[ad_1] Telecast   /ˈtelikɑːst/ (v): phát đi bằng truyền hình V1 của telecast   (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của telecast   (simple...
[ad_1] Joke around  /dʒoʊk əˈraʊnd/ Đùa, cười, hoặc làm trò đùa với người khác một cách vui vẻ và thân thiện. Ex: We spent the...