Typewrite>

03/12/2024.


Typewrite

/ˈtaɪp,raɪt/

(v): đánh máy

V1 của typewrite

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của typewrite

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của typewrite

(past participle – quá khứ phân từ)

typewrite

Ex: I can typewrite in computer with keys quickly but write slowly in a pen.

(Tôi có thể đánh máy bằng phím nhanh trên máy tính nhưng viết chậm bằng bút.)

typewrote

Ex: She typewrote all the documents last night. 

(Cô ấy đã đánh máy tất cả các tài liệu tối qua.)

typewritten

Ex: She has typewritten documents for 20 minutes.

(Cô ấy đã đánh máy tài liệu trong 20 phút.)

 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...