Unbend>

03/12/2024.


Unbend

/ˌʌnˈbend/

(v): làm thẳng lại

V1 của unbend

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của unbend

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của unbend

(past participle – quá khứ phân từ)

unbend

Ex: He could be fun if he’d unbend a little.

(Anh ấy có thể vui vẻ nếu anh ấy thư giãn một chút.)

unbent

Ex: I’d hoped that after a glass or two of wine she unbent a little. 

(Tôi đã hy vọng rằng sau một hoặc hai ly rượu, cô ấy sẽ bớt cúi người đi một chút.)

unbent

Ex: They have already unbent this iron bar.

(Họ đã bẻ cong thanh sắt này rồi.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...