Jump to something>

03/12/2024.


Jump to something 

/dʒʌmp tuː ˈsʌmθɪŋ/

Chuyển từ một chủ đề hoặc vấn đề này sang một chủ đề hoặc vấn đề khác một cách nhanh chóng hoặc đột ngột.

Ex: The conversation jumped to politics after discussing the weather.

(Cuộc trò chuyện chuyển sang chính trị sau khi thảo luận về thời tiết.)

Từ đồng nghĩa

Shift to /ʃɪft tuː/

(v): Chuyển sang.

Ex: The presentation shifted to a different topic unexpectedly.

(Bài thuyết trình đột ngột chuyển sang một chủ đề khác.)

Từ trái nghĩa

Stick to /ʃɪft tuː/

(v): Tuân theo, không chuyển đổi.

Ex: Please stick to the agenda for today’s meeting.

(Vui lòng tuân theo chương trình cho cuộc họp hôm nay.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...