Jump for joy>

03/12/2024.


Jump for joy 

/dʒʌmp fɔːr dʒɔɪ/ 

Biểu hiện niềm vui hoặc hào hứng cực độ bằng cách nhảy lên hoặc nhảy múa trong lúc ăn mừng

Ex: When she received the good news, she jumped for joy and couldn’t stop smiling.

(Khi cô ấy nhận được tin vui, cô ấy nhảy lên mừng rỡ và không thể ngừng cười.)

Từ đồng nghĩa
  • Celebrate /ˈsɛlɪbreɪt/ 

(v): Tự vui mừng, ăn mừng

Ex: They rejoiced and celebrated the successful completion of their project.

(Họ vui mừng và ăn mừng sự hoàn thành thành công của dự án của họ.) 

  • Rejoice /rɪˈdʒɔɪs/ 

(v): Vui mừng, hoan hỉ

Ex: They rejoiced at the news of their team’s victory in the championship.

(Họ vui mừng trước tin tức về chiến thắng của đội mình trong giải đấu.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...