Touch down>

21/12/2024.


Touch down 

/tʌtʃ daʊn/

Hạ cánh xuống một điểm trên mặt đất hoặc mặt nước sau khi bay

Ex: The plane will touch down at the airport in approximately thirty minutes.

(Máy bay sẽ hạ cánh tại sân bay sau khoảng ba mươi phút.)         

Từ đồng nghĩa

Land /lænd/

(v): Hạ cánh

Ex: The helicopter touched down on the rooftop of the skyscraper.

(Trực thăng hạ cánh trên mái của tòa nhà chọc trời.)

Từ trái nghĩa

Take off /teɪk ɔf/

(v): Cất cánh

Ex: After refueling, the plane will take off for its next destination.

(Sau khi đổ nhiên liệu, máy bay sẽ cất cánh điểm đến tiếp theo của nó.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...