Tighten up>

20/12/2024.


Tighten up 

/ˈtaɪtən ʌp/

Làm cho cái gì đó chặt chẽ hơn hoặc hiệu quả hơn bằng cách cải thiện hoặc kiểm soát chặt chẽ hơn

Ex: The coach told the team they needed to tighten up their defense if they wanted to win the game.

(HLV nói với đội rằng họ cần phải cải thiện phòng thủ của mình nếu muốn giành chiến thắng trong trận đấu.)         

Từ đồng nghĩa

Improve /ɪmˈpruːv/

(v): Cải thiện

Ex: We need to tighten up our security measures to prevent any further breaches.

(Chúng ta cần cải thiện các biện pháp bảo mật để ngăn chặn bất kỳ vi phạm nào tiếp theo.)

 

Từ trái nghĩa

Loosen /ˈluːsn/

(v): Lỏng lẻo

Ex: Don’t loosen up your grip on the rope until everyone is safely on the ground.

(Đừng lỏng lẻo cầm tay vào dây cho đến khi tất cả mọi người đều an toàn xuống mặt đất.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...