Throw out>

20/12/2024.


Throw out 

/θroʊ aʊt/ 

  • Đuổi đi, vứt đi

Ex: You’ll be thrown out if you don’t pay the rent.

(Bạn sẽ bị ném ra ngoài nếu bạn không trả tiền thuê nhà.) 

  • Nói ra một cách thiếu suy nghĩ

Ex: He threw out a suggestion without much consideration.

(Anh ấy đã đưa ra một đề nghị mà không cần cân nhắc nhiều.)

  • Bác bỏ (ý kiến, đề xuất)

Ex: They can throw out a proposal.

(Họ có thể bác bỏ đề xuất.) 

Từ đồng nghĩa
  • Discard /dɪˈskɑːd/ 

(v): Vứt bỏ

Ex: Please discard the empty packaging in the trash bin.

(Vui lòng vứt bỏ bao bì rỗng vào thùng rác.) 

  • Dispose of /dɪˈspoʊz ʌv/ 

(v): Vứt bỏ, tiêu thụ

Ex: The company must dispose of the outdated inventory.

(Công ty phải tiêu thụ hàng tồn kho lỗi thời.) 

Từ trái nghĩa

Keep /kiːp/ 

(v): Giữ, giữ lại

Ex: Don’t throw out those documents. Keep them for future reference.

(Đừng vứt đi những tài liệu đó. Hãy giữ lại chúng để tham khảo trong tương lai.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...