Tie down>

20/12/2024.


Tie down 

Ràng buộc, hạn chế tự do của ai đó

Ex: I don’t want to tie myself down to coming back on a particular date.

(Tôi không muốn ràng buộc mình phải quay lại vào một ngày cụ thể.) 

Từ đồng nghĩa

Restrict /rɪˈstrɪkt/ 

(v): Giới hạn

Ex: Having small children tends to restrict your freedom.

(Có con nhỏ có xu hướng hạn chế sự tự do của bạn.) 

Từ trái nghĩa
  • Release /rɪˈliːs/ 

(v): Thả ra, phóng thích

Ex: The firefighter quickly released the trapped animal from the net.

(Lính cứu hỏa nhanh chóng thả con vật bị mắc kẹt ra khỏi lưới.)

  • Untie /ʌnˈtaɪ/ 

(v): Mở, tháo ra

Ex: Please untie the knot so we can release the rope.

(Làm ơn tháo cái nút ra để chúng tôi có thể thả dây.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...