Outdrive>

25/04/2025.


outdrive

/ˌaʊtˈdraɪv/

(v): lái nhanh hơn 

V1 của outdrive

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của outdrive

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của outdrive

(past participle – quá khứ phân từ)

outdrive 

Ex: The key to beating him is not to think you need to outdrive him on every hole.

(Chìa khóa để đánh bại anh ta là đừng nghĩ rằng bạn cần phải vượt qua anh ta ở mọi lỗ.)

outdrove 

Ex: He outdrove me on the 11th by about 50 yards.

(Anh ấy đã vượt qua tôi vào ngày 11 khoảng 50 thước.)

outdriven 

Ex: Although she was being outdriven on almost every hole, her short game was excellent and she won relatively easily. 

(Mặc dù cô ấy bị dẫn trước ở hầu hết mọi lỗ, nhưng trò chơi ngắn của cô ấy rất xuất sắc và cô ấy đã giành chiến thắng tương đối dễ dàng.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...