Outfly>

26/04/2025.


Outfly 

/ˌaʊtˈflaɪ/

(v): bay cao/ xa hơn 

V1 của outfly

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của outfly

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của outfly

(past participle – quá khứ phân từ)

outfly 

Ex: This bird has such powerful wings that it can outfly any predators with ease.

(Loài chim này có đôi cánh mạnh mẽ đến mức nó có thể dễ dàng đánh bại bất kỳ kẻ săn mồi nào.)

outflew 

Ex: The buzzard outflew the crow and struck it in mid-air.

(Con chim ó bay ra khỏi con quạ và tấn công nó giữa không trung.)

outflown 

Ex: This new fighter plane has outflown anything the enemy has produced.

(Máy bay chiến đấu mới này đã vượt qua mọi thứ mà kẻ thù đã sản xuất.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...