Cut in/on somebody>

30/04/2025.


Cut in/on somebody   /kʌt/   

  •  Ngắt lời ai đó

Ex: ‘Listen to me!’ she cut in impatiently

(‘Nghe tôi!’ cô ấy cắt ngang một cách thiếu kiên nhẫn.)

  •  Tạt đầu xe

Ex: The lorry cut in  suddenly and I had to brake sharply.

(Xe tải bất ngờ lấn làn, làm tôi phải phanh gấp)

  •  Bắt đầu làm việc tự động, đặc biệt là sau khi một nguồn sức mạnh thất bại

Ex: If the powerfails, the generator will cut in.

(Nếu mất điện, máy phát điện sẽ hoạt động)

Từ đồng nghĩa

Kick in     /kɪk/

(v)

Đẩy về phía trước những người đã chờ xếp hàng

Ex: Someone tried to cut in in front of us.

( Ai đó có chen hàng trước chúng tôi .)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...