Outleap>

27/04/2025.


Outleap 

/ˌaʊtˈliːp/

(v): nhảy cao/ xa hơn 

V1 của outleap

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của outleap

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của outleap

(past participle – quá khứ phân từ)

outleap 

Ex: Scowcroft soared to outleap Tarnat and send a looping header over the keeper.

(Scowcroft bay lên vượt qua Tarnat và đánh đầu ngược qua thủ môn.)

outleapt 

Ex: He outleapt his marker and headed the ball easily into the back of the net. 

(Anh vượt qua người đánh dấu và đánh đầu đưa bóng dễ dàng vào lưới.)

outleapt 

Ex: Ryan has outleapt Crane to smash the high jump record.

(Ryan đã vượt qua Crane để phá kỷ lục nhảy cao.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...