[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: tinh và nhanh trong nhận xét, đối đáp, biết cách đùa vui đúng...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: 1. chỉ lướt qua bên ngoài, không đi sâu VD: Cậu ấy suy...
[ad_1] Động từ Từ láy bộ phận Nghĩa: chỉ cảm xúc lo lắng, căng thẳng hoặc phấn khích của con người trước một sự việc...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: có mùi khó ngửi VD: Căn phòng này toả ra một mùi hôi...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: (làm việc gì) vội vã, tất bật vì sợ không kịp, khôn để...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần Nghĩa: trọn vẹn, đầy đủ về mọi mặt    VD: Quân ta thắng lợi hoàn toàn. Đặt câu với...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: 1. (làm việc gì) chỉ làm qua loa, làm cho có, không có...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: vui và phấn khởi, bộc lộ rõ ra bên ngoài VD: Khuôn mặt...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: ở trạng thái yếu ớt, mong manh, gây cảm giác buồn vắng, cô...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: hiền lành và nhân hậu VD: Mẹ em là một người hiền hậu....
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: từ gợi tả dáng vẻ chăm chú làm việc gì đó luôn tay...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: vắng và khuất, thiếu bóng người, gây cảm giác buồn và cô đơn...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: ở trạng thái yếu ớt, mong manh, gây cảm giác buồn vắng, cô...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: hẹn gặp nhau hoặc hẹn điều gì đó với nhau VD: Anh ta...
[ad_1] Tính từ Từ láy cả âm và vần Nghĩa: (mắt) nhìn tập trung, không rời với vẻ thèm muốn    VD: Cặp mắt hau...