[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: hơi khác một chút VD: Bà nội thấy trong người hôm nay khang...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: có tâm trạng bồn chồn, lo lắng không yên, kéo dài một cách...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: tỏ ra phải chịu đựng nhiều khổ cực, chịu hạn chế nhiều nhu...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: ở mức độ, trình độ trên trung bình chút ít VD: Tôi có...
[ad_1] Động từ Từ láy vần, Từ láy bộ phận Nghĩa: kể lại chuyện của mình hoặc có liên quan đến mình một cách tỉ...
[ad_1] Động từ Từ láy cả âm và vần, Từ láy toàn bộ Nghĩa: ở ngay sát bên cạnh, không lúc nào rời ra VD:...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần, Từ láy bộ phận Nghĩa: ỉu đến mức xẹp hẳn xuống, rũ hẳn xuống, không thể tươi lên được...
[ad_1] Tính từ Từ láy không có âm đầu Nghĩa: Mô tả âm thanh (tiếng kêu, réo) rất to,  lộn xộn và chói tai, thường...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần, Từ láy bộ phận Nghĩa: ở trạng thái hoàn toàn không có tiếng động VD: Khu rừng bỗng dưng...
[ad_1] Tính từ Từ láy cả âm và vần, Từ láy toàn bộ Nghĩa: ở trạng thái hoàn toàn không có tiếng động phát ra...
[ad_1] Tính từ Từ láy không âm đầu Nghĩa: chỉ sự yên tĩnh, không có tiếng động hoặc rất ít âm thanh    VD: Căn...
[ad_1] Tính từ Từ láy không âm đầu Nghĩa: (tiếng động) trầm và kéo dài lúc to lúc nhỏ, không đều nhau, từ xa vọng...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần, Từ láy bộ phận Nghĩa: tỏ ra lạnh, không chút để ý, quan tâm, không hề có chút tình...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: 1. (làm việc gì) chỉ làm qua loa, làm cho có, không có...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: quá ngắn, đến mức cụt lủn    VD: Đôi cánh ngắn hủn hoẳn. Đặt câu với từ...