[ad_1] Phụ từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: từ biểu thị cách thức diễn biến, phát triển từ từ từng bước...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. thấm nước, đến mức chảy ra    VD: Quần áo ướt dầm dề. 2. (mưa) nhiều...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: dại khờ, thiếu khôn ngoan VD: Cậu ấy đã làm một việc rất...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: kéo dài rất lâu không chịu chấm dứt, gây cảm giác khó chịu...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: có vẻ rũ xuống, rã ra do quá mệt mỏi hoặc buồn bã    VD: Đầu tóc...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: có tình cảm sâu nặng, luôn phải trăn trở, day dứt không nguôi...
[ad_1] Danh từ Từ láy âm đầu Nghĩa: nước da của người nói chung (nói khái quát)    VD: Da dẻ mịn màng. Đặt câu...
[ad_1] Tính từ Từ láy toàn bộ, Từ láy tượng hìnhNghĩa: 1. Từ gợi tả dáng chuyển động như cuộn lớp này tiếp theo lớp...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: cười để đùa bỡn hay để chế nhạo    VD: Bọn họ cười cợt người khác. Đặt...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: (nói khái quát) dễ cáu bẳn và có những phản ứng bằng lời...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: (nói khái quát) dễ cáu bẳn và có những phản ứng bằng lời...
[ad_1] Danh từ Từ láy cả âm và vần, Từ láy toàn bộ Nghĩa: côn trùng có đuôi dài, hai đôi cánh dạng màng mỏng,...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: đàng hoàng, đứng đắn và nghiêm chỉnh VD: Cậu ấy ăn nói rất...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: (môi) chúm lại, hơi mấp máy như muốn hé mở    VD: Đôi môi chúm chím. Đặt...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: hơi choáng váng, chóng mặt, như khi ngà ngà say rượu    VD: Hắn ta thấy chuếnh...