[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: không ngại khó khăn, có lòng nhiệt tình và thái độ tích cực...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: tỏ ra ganh ghét, tức tối, muốn gây chuyện do bị thua kém...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: có điều bực tức, khó chịu trong lòng mà không thể nói ra,...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: tỏ ra hăng hái, phấn khích tham gia vào một công việc nào...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: vui đùa, gây cười VD: Đó là một anh chàng hài hước. Đặt...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: Diễn tả cảm xúc vui sướng vì đạt được điều gì đó hoàn toàn như ý muốn...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. giao cho và hoàn toàn tin cậy để người khác giữ gìn, trông nom hộ  ...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: (nói khái quát) rất gọn, không có gì vướng víu VD: Chị ấy...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: giục liên tiếp, nhiều lần    VD: Tiếng trống giục giã. Đặt câu với từ Giục giã:...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. giữ cho được nguyên vẹn, không bị mất mát, tổn hại    VD: Mẹ dặn em...
[ad_1] Tính từ Từ láy âm đầu Nghĩa: 1. (âm thanh) to, vang, phát ra thành từng chuỗi đều, nghe vui tai    VD: Tiếng...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phận Nghĩa: (nói khái quát) giỏi, tháo vát VD: Cô ấy là người vô cùng...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: giãy mạnh và liên tiếp    VD: Con bé giãy giụa ăn vạ. Đặt câu với từ...
[ad_1] Tính từ Từ láy vần Nghĩa: có nhiều khó khăn gian khổ phải vượt qua VD: Chặng đường phía trước còn nhiều gian nan. ...
[ad_1] Động từ Từ láy âm đầu, Từ láy bộ phậnNghĩa: (nước mắt) chảy tràn ra nhiều và không cầm giữ nổi VD: Cô ấy...